[Reading] Glass Frog

Bài này tốt cho các bạn nào đang luyện thi TOEFL nhé.

The see-through skin of an inch-long glass frog reveals her eggs. Native to Venezuela, the frogs lay eggs in bushes and trees overhanging streams. Tadpoles hatch, then tumble into the current to be swept away.

See-through (adj): nhìn xuyên thấu, trong suốt
Skin (n): da
Reveal (v) – /rɪˈvil/: cho thấy, làm lộ ra
Native to (v) – /ˈneɪt̮ɪv/: nguồn gốc, xuất xứ từ
Lay eggs: đẻ trứng
Bush (n) – /bʊʃ/: bụi rậm, rậm cây
overhang (v) – /ˌoʊvərˈhæŋ/: treo lơ lửng bên trên
streams (n) – /strim/: dòng suối, con sông nhỏ
Tadpoles (n) – /ˈtædpoʊl/: nòng nọc
hatch (v) – /hætʃ/: nở ra, ra từ trong trứng
tumble into (n) – /ˈtʌmbl/: rơi, ngã nhẹ, rơi/chạy/tản ra một cách lộn xộn
current (n) – /ˈkərənt/: dòng chảy (của nước sông, nước biển, hay của không khi)
sweep /swip/, swept, swept /swɛpt/ away (v): bị cuốn trôi đi

Làn da trong suốt của con ếch gương dài một inch để lộ trứng của nó. Nguồn gốc ở Veneuela, loài ếch này đẻ trứng trong các bụi rậm và cây vắt lơ lửng trên các con suối. Nòng nọc nở ra, rồi rơi xuống và được dòng chảy cuốn đi.

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s